5300681599 - Công Ty TNHH Dũng Hân
Công Ty TNHH Dũng Hân là doanh nghiệp có mã số thuế 5300681599. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Số 149 Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Nguyệt Ánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/11/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Xăng Dầu Quyết Thắng - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dũng Hân trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dũng Hân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300681599 |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số 149 Đường Nhạc Sơn, Phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Tầng 2, Số 149 Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Nguyệt Ánh |
| Điện thoại | 0979 803 396 |
| Ngày hoạt động | 26/11/2014 |
| Quản lý bởi | Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng có cấp điện áp đến 35kv, san lấp mặt bằng. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu hàng nông , lâm sản, thuỷ hải sản, hoa quả, lương thực thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm ngành may như: Quần áo, vải các loại, sợi vải, vải xơ, vải vụn, bông, quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, nông ngư nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu hoá chất các loại: Phân bón, phân đạm, phân hữu cơ, các hoá chất phục vụ sản xuất nông nghiệp(Không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |