5300686741 - Công Ty TNHH Quốc Tế Hoàng Liên Sơn
Công Ty TNHH Quốc Tế Hoàng Liên Sơn (tên quốc tế: HOANG LIEN SƠN INTERNATIONAL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300686741. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 191, Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/01/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Long Lào Cai - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Quốc Tế Hoàng Liên Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Hoàng Liên Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG LIEN SƠN INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5300686741 |
| Địa chỉ | Số Nhà 191, Đường Nhạc Sơn, Phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số Nhà 191, Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0983 218 696 |
| Ngày hoạt động | 26/01/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Gia công, đóng gói, chế biến, bảo quản các sản phẩm từ thịt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Gia công, đóng gói, chế biến, bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng có cấp điện áp đến 35 kv, san lấp mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu hàng nông, lâm sản, thuỷ hải sản, hoa quả, lương thực, thực phẩm. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm ngành may như: Quần áo, vải các loại, sợi vải, vải xơ, vải vụn, bông, quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, nông ngư nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá chất các loại : Phân bón, phân đạm, phân hữu cơ, các hoá chất phục vụ sản xuất nông nghiệp ( không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |