5300687738 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Hạnh Tuấn
Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Hạnh Tuấn là doanh nghiệp có mã số thuế 5300687738. Trụ sở đăng ký tại Số 076, Ngõ Phạm Văn Xảo, Thôn Hồng Giang, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/03/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Hiếu Thiêm - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Hạnh Tuấn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Hạnh Tuấn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300687738 |
| Địa chỉ | Số 076, Ngõ Phạm Văn Xảo, Thôn Hồng Giang, Xã Vạn Hoà, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số 076, Ngõ Phạm Văn Xảo, Thôn Hồng Giang, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Hạnh |
| Điện thoại | 0984 901 229 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng đướng bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; Phá dỡ các công trình xây dựng, san gạt mặt bằng; Xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35KV; Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông, lâm, thuỷ hải sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện, máy móc thiết bị, phụ tùng máy văn phòng ( trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán Buôn quặng kim loại: Mua bán ,xuất nhập khẩu quặng sắt, chì, kẽm, đống, silic, cờ rôm; Bán buôn sắt, thép, kim loại khác Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng đướng bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hoá đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh(trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hoá ga đường sắt; Bốc xếp hàng hoá đường bộ; Bốc xếp hàng hoá cảng biển, cảng sông |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ ; kinh doanh dịch vụ lưu trú ngăn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |