5300794391 - Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Đăng Khoa
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Đăng Khoa là doanh nghiệp có mã số thuế 5300794391. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 042, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thương Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lào Cai - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/04/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hồng Nam - đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Đăng Khoa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Đăng Khoa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300794391 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 042, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thương Nguyên |
| Điện thoại | 0912 386 363 |
| Ngày hoạt động | 27/04/2021 |
| Quản lý bởi | Lào Cai - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình ngành điện có cấp điện áp đến 35 KV; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình ngành điện có cấp điện áp đến 35 KV; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng công trình cấp, thoát nước; - Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình xây dựng; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San gạt mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |