5300838313 - Công Ty TNHH Sắt Thép Và Khí Lỏng Thủy Văn
Công Ty TNHH Sắt Thép Và Khí Lỏng Thủy Văn (tên quốc tế: THUY VAN LIQUID GAS AND IRON STEEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THUY VAN LIQUID GAS AND IRON STEEL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300838313. Trụ sở đăng ký tại Thôn 3 Minh Hạ, Xã Minh Lương, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đình Văn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH TMcp Hoàng Linh - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sắt Thép Và Khí Lỏng Thủy Văn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sắt Thép Và Khí Lỏng Thủy Văn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUY VAN LIQUID GAS AND IRON STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THUY VAN LIQUID GAS AND IRON STEEL CO., LTD |
| Mã số thuế | 5300838313 |
| Địa chỉ |
Thôn 3 Minh Hạ, Xã Minh Lương, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Đình Văn |
| Điện thoại | 0944 267 898 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bi y tế) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật) |