5300855326 - Công Ty TNHH Đo Đạc Hải Phát
Công Ty TNHH Đo Đạc Hải Phát (tên quốc tế: HAI PHAT SURVEYING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI PHAT SURVEYING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300855326. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nậm Rạng, Xã Võ Lao, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Triệu Phúc Vi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Công Nghiệp Lào Cai - đã hoạt động được 27 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đo Đạc Hải Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đo Đạc Hải Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHAT SURVEYING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI PHAT SURVEYING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5300855326 |
| Địa chỉ |
Thôn Nậm Rạng, Xã Võ Lao, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Triệu Phúc Vi |
| Điện thoại | 0392 391 112 |
| Ngày hoạt động | 27/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: hoạt động trang trí nội thất |