5300857531 - Công Ty Cổ Phần Cụm Công Nghiệp Kim Thành
Công Ty Cổ Phần Cụm Công Nghiệp Kim Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 5300857531. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 010, Ngõ Quy Hóa, Tổ Dân Phố Số 21 Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thị Thanh Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Greenspark - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cụm Công Nghiệp Kim Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cụm Công Nghiệp Kim Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300857531 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 010, Ngõ Quy Hóa, Tổ Dân Phố Số 21 Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thị Thanh Vân |
| Điện thoại | 0888 673 535 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở (đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp; kinh doanh/cho thuê quyền sử dụng đất, công trình hạ tầng trong khu công nghiệp/cụm công nghiệp theo pháp luật chuyên ngành); Kinh doanh bất động sản khác (khai thác, kinh doanh bất động sản khác phù hợp với dự án và pháp luật);… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất khí công nghiệp (Sản xuất khí công nghiệp nếu công ty trực tiếp đầu tư hoạt động sản xuất thuộc phạm vi mã ngành); Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác (Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác nếu trực tiếp sản xuất); Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác (Dự phòng cho các dự án hóa chất hữu cơ cơ bản nếu được phê duyệt); Sản xuất hóa chất cơ bản khác (Sản xuất các hóa chất cơ bản khác thuộc phạm vi mã ngành và được pháp luật cho phép) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Sản xuất/phối trộn phân bón, hợp chất nitơ và sản phẩm thuộc phạm vi mã ngành) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà điều hành, kho, nhà xưởng và công trình nhà không để ở phục vụ dự án |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường giao thông nội bộ và công trình đường bộ thuộc phạm vi hoạt động |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước, hồ điều hòa và hạ tầng thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Các công trình hạ tầng kỹ thuật công ích khác của dự án |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Công trình công nghiệp và công trình phục vụ các khu sản xuất/chế biến |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Các công trình kỹ thuật dân dụng và hạ tầng kỹ thuật khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản nguyên liệu phục vụ xuất nhập khẩu và logistics cửa khẩu; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn các loại nông, lâm sản nguyên liệu khác phù hợp pháp luật |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo, lúa mì, sản phẩm từ ngũ cốc và bột mì; xuất nhập khẩu theo quy định |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, củ, quả tươi, đông lạnh và chế biến; Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; Bán buôn thịt và sản phẩm từ thịt tươi, đông lạnh, sơ chế; Bán buôn thực phẩm khác phù hợp định hướng trung tâm logistics |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại, xây dựng, logistics; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, máy phát điện, động cơ điện, dây điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn nhiều loại hàng hóa không thuộc các nhóm chuyên doanh khác |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường sắt; khai thác/đặt dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt theo quy định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bao gồm tổ chức vận chuyển hàng hóa phù hợp quy định |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan (kinh doanh kho ngoại quan nếu doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền công nhận/cho phép); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (kho lạnh phục vụ nông sản và logistics chuỗi lạnh nếu triển khai); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác (Kho hóa chất, kho phân bón, kho hàng khô, kho chuyên dụng và các loại kho khác theo quy định);… |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt, điều phối, phục vụ khai thác hàng hóa đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp, nâng hạ, sang tải hàng hóa tại khu logistics/cửa khẩu bằng phương tiện đường bộ; Bốc xếp, nâng hạ, sang tải các loại hàng hóa khác phù hợp hoạt động logistics; Bốc xếp, nâng hạ, sang tải hàng hóa tại ga đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Quản lý bãi đỗ, tập kết, chờ thông quan và trông giữ phương tiện đường bộ; Các dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ khác tại khu logistics/cửa khẩu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ logistics, giao nhận, điều phối và các dịch vụ hỗ trợ vận tải phù hợp pháp luật; Đại lý làm thủ tục hải quan, môi giới và các dịch vụ hỗ trợ vận tải khác chưa phân vào đâu, trong phạm vi pháp luật chuyên ngành |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở (đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp; kinh doanh/cho thuê quyền sử dụng đất, công trình hạ tầng trong khu công nghiệp/cụm công nghiệp theo pháp luật chuyên ngành); Kinh doanh bất động sản khác (khai thác, kinh doanh bất động sản khác phù hợp với dự án và pháp luật);… |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra/phân tích kỹ thuật nếu vận hành phòng LAB cung cấp dịch vụ cho khách hàng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói, đóng bao, dán nhãn và dịch vụ đóng gói theo hợp đồng/thuê ngoài |