5400234650 - Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản An Thịnh Hòa Bình
Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản An Thịnh Hòa Bình (tên quốc tế: AN THINH HOA BINH LAND JOINT - STOCK COMPANY; tên viết tắt: ATHB LAND JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400234650. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Lương Sơn, Km 36 - Ql6,, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 103 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thanh Xuân - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản An Thịnh Hòa Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản An Thịnh Hòa Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN THINH HOA BINH LAND JOINT - STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ATHB LAND JSC |
| Mã số thuế | 5400234650 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Lương Sơn, Km 36 - Ql6,, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Minh Phượng
Ngoài ra Nguyễn Thị Minh Phượng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0218 382 348 |
| Ngày hoạt động | 29/01/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn, nhà trọ cho công nhân thuê) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Khảo sát địa chất, địa hình, lập dự án, tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi) |
| 7911 | Đại lý du lịch ( lữ hành nội địa, quốc tế và dịch vụ phục vụ khách du lịch) |