5400329824 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Visaco Hoà Bình
Công Ty TNHH Một Thành Viên Visaco Hoà Bình (tên quốc tế: VISACO HOA BINH ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VISACO HB CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400329824. Trụ sở đăng ký tại Xóm Mới, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Mai Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cao Phong - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/10/2009 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 235 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tam Hồng - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Visaco Hoà Bình trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Visaco Hoà Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VISACO HOA BINH ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VISACO HB CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5400329824 |
| Địa chỉ | Xóm Mới, Xã Thung Nai, Huyện Cao Phong, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Mới, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Mai Phương |
| Điện thoại | 0983 241 046 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2009 |
| Quản lý bởi | Huyện Cao Phong - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Gia công, sản xuất các thiết bị cơ khí, tàu thuỷ; |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng tàu và thuyền; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy móc, thiết bị xây dựng, phương tiện vận tải thủy; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, nạo vét luồng lạch; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn máy tính, thiết bị văn phòng, thiết vị ngoại vi, thiết bị giám sát, thiết bị mạng...; - Bán lẻ đồ gia dụng, thiết bị, máy móc, đồ dùng vệ sinh. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ máy tính, thiết bị văn phòng, thiết vị ngoại vi, thiết bị giám sát, thiết bị mạng...; - Bán lẻ đồ gia dụng, thiết bị, máy móc, đồ dùng vệ sinh. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu và quản lý dự án, thẩm tra dự án, dự toán dự án đầu tư (không bao gồm thẩm tra thiết kế công trình) - Giám sát thi công công trình nhà các loại, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy tính, thiết bị văn phòng, thiết vị ngoại vi, thiết bị giám sát, thiết bị mạng...; - Cho thuê đồ gia dụng, thiết bị, máy móc, đồ dùng vệ sinh. |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh nhà cửa, vệ sinh công nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bến thuyền du lịch, dịch vụ vui chơi, giải trí, thể thao và du thuyền dưới nước; |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Sửa chữa, thi công lắp đặt máy tính, thiết bị văn phòng, thiết vị ngoại vi, thiết bị giám sát, thiết bị mạng... |