5400471316-003 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghệ Cao Hòa Bình – Chi Nhánh Phân Xưởng Tái Chế Nhựa
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghệ Cao Hòa Bình – Chi Nhánh Phân Xưởng Tái Chế Nhựa là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 5400471316-003. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đồng Phú, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Kim. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Dương Bình - đã hoạt động được 12 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghệ Cao Hòa Bình – Chi Nhánh Phân Xưởng Tái Chế Nhựa ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghệ Cao Hòa Bình - Chi Nhánh Phân Xưởng Tái Chế Nhựa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5400471316-003 |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Phú, Xã Đồng Tâm, Huyện Lạc Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Thôn Đồng Phú, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Kim |
| Điện thoại | 0218 390 500 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2025 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Hoạt động xử lý chất lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạt, vệ sinh khai thông cống rãnh, bồn nước, hút bồn cầu và các hoạt động xử lý chất thải khác; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: - Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa, v.v... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng; - Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải y tế (thu gom rác thải độc hại từ các cơ sở y tế); - Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường; - Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara; - sinh học; - Thu gom ắc qui đã qua sử dụng; - Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: - Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; - Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ; - Sản xuất điện thông qua đốt rác (38210); |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh kim loại đen, kim loại màu (trừ những loại nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Kinh doanh hoá chất sử dụng trong xử lý môi trường |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đánh giá tác động môi trường, quan trắc môi trường, các dịch vụ môi trường khác; Tư vấn thi công các công trình xử lý môi trường |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; - Lập đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; - Lập đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ; - Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ nguồn phế thải |