5400496857 - Công Ty Cổ Phần Kem Hùng Linh Mn Hòa Bình
Công Ty Cổ Phần Kem Hùng Linh Mn Hòa Bình (tên quốc tế: HUNG LINH MN HOA BINH CREAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNGLINH JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400496857. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ao Kềnh, Xã Liên Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Biểu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chè Hưng Hà - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kem Hùng Linh Mn Hòa Bình qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kem Hùng Linh Mn Hòa Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG LINH MN HOA BINH CREAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNGLINH JSC |
| Mã số thuế | 5400496857 |
| Địa chỉ |
Thôn Ao Kềnh, Xã Liên Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Biểu
Ngoài ra Nguyễn Xuân Biểu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 15/08/2018 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán bánh kẹo, kem các loại Mua bán nguyên liệu, hương liệu phục vụ cho việc sản xuất kem |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: - Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hoá và / hoặc đã xử lý đun nóng. - Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa. - Sản xuất kem từ sữa tươi, sữa đã tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hoá. - Sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặc có đường hoặc không đường. - Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn. - Sản xuất bơ. - Sản xuất sữa chua. - Sản xuất pho mát hoặc sữa đông. - Sản xuất sữa chua lỏng (chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại). - Sản xuất casein hoặc lactose. - Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Sản xuất bánh kẹo, kem các loại |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng thực phẩm; |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia Chi tiết: Sản xuất bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước giải khát |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán bánh kẹo, kem các loại Mua bán nguyên liệu, hương liệu phục vụ cho việc sản xuất kem |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu bia, nước giải khát |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị trong ngành sản xuất lương thực, thực phẩm; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn ( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô Cho thuê xe có động cơ khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nuớc cấm). |