5400553343 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Lương Sơn Hoà Bình
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Lương Sơn Hoà Bình là doanh nghiệp có mã số thuế 5400553343. Trụ sở đăng ký tại Số 8, Ngõ 70, Đường Trần Quốc Toản, Tổ 4, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Quang Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Compal (Việt Nam) - đã hoạt động được 19 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Lương Sơn Hoà Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Lương Sơn Hoà Bình | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5400553343 |
| Địa chỉ | Số 8, Ngõ 70, Đường Trần Quốc Toản, Tổ 4, Phường Đồng Tiến, Thành Phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Số 8, Ngõ 70, Đường Trần Quốc Toản, Tổ 4, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Quang Dũng |
| Điện thoại | 0788 033 388 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất, mua bán thiết bị máy tính, phần mềm, thiết bị văn phòng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất, mua bán thiết bị máy tính, phần mềm, thiết bị văn phòng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị viễn thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông; + Các đường ống với khoảng cách dài mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố, nhà máy năng lượng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, báo trộm, báo cháy, thiết bị an ninh, camera quan sát (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở); - Lắp đặt hệ thống tiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy , cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiều sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi, giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa, Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông Môi giới mua bán ô tô; - Đại ký dịch vụ thu hộ cước: (Cước điện thoại, cước sử dụng điện, cước sử dụng nước, cước truyền hình, cước dịch vụ internet, cước chuyển phát nhanh); - Dịch vụ đại lý nộp hộ cước: Cước điện thoại, cước cước sử dụng điện, cước sử dụng nước, cước truyền hình, cước dịch vụ internet, cước chuyển phát nhanh; - Đại lý phát triển thuê bao điện thoại di động. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán các mặt hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị viễn thông, thiết bị phát thanh, truyền hình, camera quan sát, thiết bị tự động hóa công nghiệp |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Không bao gồm đấu giá bán lẻ qua Internet) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm đấu giá, dịch vụ bưu chính) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự, (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Hoạt động mua quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác và điều hành hệ thống đó để cung cấp dịch vụ viễn thông cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp; Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng, trên mạng viễn thông Kinh doanh điểm truy cập Internet; Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (Điện thoại Internet) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ thông tin nhà nước cấm, không bao gồm hoạt động báo trí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô các loại, phương tiện vận tải |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Cung cấp các nhân viên đáp ứng dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu của khách hàng như làm sạch thông thường bên trong, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Những hoạt động này không liên quan hoặc không chịu trách nhiệm đến công việc hoặc hoạt động chính của khách hàng (Trừ các dịch vụ: Kế toán, bảo vệ, chuyển phát) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng, sản phẩm công ty kinh doanh và các mặt hàng, sản phẩm pháp luật không cấm |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Dịch vụ kỹ thuật sửa chữa lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì các mặt hàng Công ty kinh doanh |