5400573974 - Công Ty TNHH 814Lab
Công Ty TNHH 814Lab (tên quốc tế: 814LAB COMPANY LIMITED; tên viết tắt: 814LAB CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400573974. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Phường Thống Nhất, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Hạnh Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động nhiếp ảnh cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động nhiếp ảnh tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Zozo Media - đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH 814Lab trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH 814Lab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 814LAB COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | 814LAB CO., LTD |
| Mã số thuế | 5400573974 |
| Địa chỉ |
Tổ 5, Phường Thống Nhất, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Hạnh Nguyên |
| Điện thoại | 0968 607 145 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động nhiếp ảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện, đường dây và trạm điện từ 35KV trở xuống. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát; Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện; đường dây và trạm biến áp đến 35KV; trạm biến áp có dung lượng 1000KVA; - Thiết kế; Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện; đường dây và trạm biến áp đến 35KV; trạm biến áp có dung lượng 1000KVA; - Tư vấn giám sát Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện; đường dây và trạm biến áp đến 35KV; trạm biến áp có dung lượng 1000KVA; - Tư vấn thẩm tra Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện; đường dây và trạm biến áp đến 35KV; trạm biến áp có dung lượng 1000KVA; - Khảo sát trắc địa, địa chất Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện; đường dây và trạm biến áp đến 35KV; trạm biến áp có dung lượng 1000KVA; - Tư vấn lập dự án đầu tư, thẩm tra dự toán và thẩm tra thiết kế kỹ thuật công trình, quản lý đầu tư và điều hành dự án; - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu công trình xây dựng; - Lập quy hoạch xây dựng bao gồm: Quy hoach vùng, quy hoạch chung, quy hoach chi tiết và quy hoạch hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng các cụm khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất; - Định giá, quản lý điều hành công trình xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn thiết kế xây dựng công trình; kiến trúc; kết cấu, điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |