5500658540 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tsg
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tsg là doanh nghiệp có mã số thuế 5500658540. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 396 Đường Tô Hiệu, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngọc Bảo Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thành phố Sơn La - Mường La. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Sơn La. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng - Tư Vấn Thiết Kế M & T - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tsg ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tsg | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5500658540 |
| Địa chỉ | Số Nhà 396 Đường Tô Hiệu, Tổ 7, Phường Chiềng Lề, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam Số Nhà 396 Đường Tô Hiệu, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngọc Bảo Châu |
| Ngày hoạt động | 25/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thành phố Sơn La - Mường La |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát và thi công các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, đường dây và trạm biến thế điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật trong các khu đô thị, công nghiệp và nông thôn; - Khảo sát địa chất, địa hình; - Thiết kế quy hoạch tổng thể, chi tiết khu đô thị; - Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Thiết kế công trình giao thông ( cầu, đường bộ); - Thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi, hải đảo; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế cấp điện: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị; - Thiết kế kết cấu đối với công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; - Thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Thiết kế cấp thoát nước; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Thẩm định dự án đầu tư, dự toán công trình, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình và vật liệu xây dựng, quản lý dự án, tư vấn giám sát thi công, xây dựng thực nghiệm; - Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng; - Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu; - Lập báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình; - Lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch phát triển ngành (Chỉ được thiết kế trong phạm vi chứng chỉ đăng ký kinh doanh); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình (Chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đăng ký); - Tư vấn quản lý dự án; - Lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu và lựa chọn nhà thầu; - Tư vấn về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai, lập hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát và thi công các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, đường dây và trạm biến thế điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật trong các khu đô thị, công nghiệp và nông thôn; - Khảo sát địa chất, địa hình; - Thiết kế quy hoạch tổng thể, chi tiết khu đô thị; - Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Thiết kế công trình giao thông ( cầu, đường bộ); - Thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi, hải đảo; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế cấp điện: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị; - Thiết kế kết cấu đối với công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; - Thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Thiết kế cấp thoát nước; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 25/11/2024 Thành lập Doanh nghiệp