5500672961 - Công Ty TNHH Quản Lý Dự Án Và Xây Dựng Minh Đức
Công Ty TNHH Quản Lý Dự Án Và Xây Dựng Minh Đức (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH QLDA VÀ XD MINH ĐỨC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5500672961. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 16, Ngõ 267 Đường Hoa Ban, Tiểu Khu 21, Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Minh Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Sơn La. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Và Phát Triển Khoa Học Công Nghệ Cnc Việt Nam - đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quản Lý Dự Án Và Xây Dựng Minh Đức ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quản Lý Dự Án Và Xây Dựng Minh Đức | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH QLDA VÀ XD MINH ĐỨC |
| Mã số thuế | 5500672961 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 16, Ngõ 267 Đường Hoa Ban, Tiểu Khu 21, Xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Minh Thuận |
| Điện thoại | 0382 011 119 |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, chấm thầu, thẩm tra, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các loại công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các loại công trình; - Tư vấn, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các loại công trình; - Quản lý dự án; - Tư vấn khảo sát xây dựng các công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sắt, thép xây dựng; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, chấm thầu, thẩm tra, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các loại công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các loại công trình; - Tư vấn, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các loại công trình; - Quản lý dự án; - Tư vấn khảo sát xây dựng các công trình. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: + Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; + Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; + Giám sát thi công xây dựng cơ bản; - Hoạt động đo đạc và bản đồ: Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước: Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; Hoạt động điều tra địa chất; Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới; Hoạt động điều tra thủy học; Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác như: + Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát địa chất công trình; + Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán, dự toán các loại công trình; + Lập thẩm tra các thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình giao thông; Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đường dây và trạm biến áp; + Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. |