5600286247 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Anh Vina
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Anh Vina (tên viết tắt: CÔNG TY CP TM&DV HẢI ANH VINA) là doanh nghiệp có mã số thuế 5600286247. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 52B, Tổ Dân Phố 4, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Duy Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Điện Biên Phủ - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường ảng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/09/2015 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Điện Biên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Phú - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Anh Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Anh Vina | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP TM&DV HẢI ANH VINA |
| Mã số thuế | 5600286247 |
| Địa chỉ | Số Nhà 52B, Tổ Dân Phố 4, Phường Mường Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam Số Nhà 52B, Tổ Dân Phố 4, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Duy Hùng |
| Điện thoại | 0971 207 831 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Điện Biên Phủ - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường ảng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự án đầu tư xây dựng các công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế và thẩm tra thiết kế, tổng dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu, đường bộ, công trình thủy lợi, cấp, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình đường dây và trạm biến áp đến 110 kv; Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu, đường bộ, công trình thủy lợi, cấp, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình đường dây và trạm biến áp đến 110 kv; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý điều hành dự án đầu tư xây dựng các công trình; Hoạt động đo đạc và bản đồ, bao gồm: Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ; Xây dựng lưới trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính; Thành lập bản đồ hành chính; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính; Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý; Thành lập bản đồ chuyên đề, Át lát địa lý; Đo đạc công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp từ 0,4 đến 35 kv và lắp đặt hệ thống điện khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự án đầu tư xây dựng các công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế và thẩm tra thiết kế, tổng dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu, đường bộ, công trình thủy lợi, cấp, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình đường dây và trạm biến áp đến 110 kv; Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu, đường bộ, công trình thủy lợi, cấp, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình đường dây và trạm biến áp đến 110 kv; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý điều hành dự án đầu tư xây dựng các công trình; Hoạt động đo đạc và bản đồ, bao gồm: Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ; Xây dựng lưới trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính; Thành lập bản đồ hành chính; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính; Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý; Thành lập bản đồ chuyên đề, Át lát địa lý; Đo đạc công trình. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |