5701793677 - Công Ty TNHH Cơ Khí Tân Sơn Thịnh
Công Ty TNHH Cơ Khí Tân Sơn Thịnh (tên quốc tế: TAN SON THINH MECHANICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ TÂN SƠN THỊNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 5701793677. Trụ sở đăng ký tại Số 52, Tổ 1, Khu 7, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/01/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Tumico - đã hoạt động được 17 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Tân Sơn Thịnh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Tân Sơn Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN SON THINH MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ TÂN SƠN THỊNH |
| Mã số thuế | 5701793677 |
| Địa chỉ |
Số 52, Tổ 1, Khu 7, Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Sơn |
| Ngày hoạt động | 18/01/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Không bao gồm: Bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |