5702230652 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Tân Việt Việt Nam
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Tân Việt Việt Nam (tên quốc tế: TAN VIET VIET NAM CONSTRUCTION ENGINEERING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5702230652. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 12, Ngõ 4, Phố Hải Lộc, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huang, Jinxing. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Sinh Hùng - đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Tân Việt Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng Tân Việt Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN VIET VIET NAM CONSTRUCTION ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5702230652 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 12, Ngõ 4, Phố Hải Lộc, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huang, Jinxing |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các tòa nhà; Thi công, lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép, xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Xây dựng bể bơi ngoài trời,... |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Thi công xây dựng công trình điện; - Thi công công trình năng lượng mới, công trình quang điện (điện mặt trời), điện gió. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các tòa nhà; Thi công, lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép, xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Xây dựng bể bơi ngoài trời,... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế trang trí nội ngoại thất; - Tư vấn thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn thiết kế lắp đặt thiết bị và cấp thoát nước; - Tư vấn thiết kế công trình cầu đường; - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. (Không bao gồm dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |