5801212090 - Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Việt
Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Việt (tên quốc tế: VIET NATURAL RESOURCES CONSULTING LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH TV TÀI NGUYÊN VIỆT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801212090. Trụ sở đăng ký tại Số 01 Đường Tô Hiệu, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trình Ngọc Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/11/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 320 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Đắk Nguyên - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NATURAL RESOURCES CONSULTING LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TV TÀI NGUYÊN VIỆT |
| Mã số thuế | 5801212090 |
| Địa chỉ |
Số 01 Đường Tô Hiệu, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trình Ngọc Thảo |
| Ngày hoạt động | 15/11/2013 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; - Khảo sát đo đạc công trình; - Kiểm tra thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; - Kiểm định các thiết bị đo đạc; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Kỹ thuật khai khoáng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp; - Giám sát công trình dân dụng công nghiệp; - Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất; Địa chất thủy văn công trình; - Tư vấn về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; - Tư vấn về lập quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; - Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển nông thôn; quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi; -Tư vấn xây dựng các công trình, dự án, nhà máy xử lý nước sinh hoạt, ăn uống, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mở và quặng khác; - Giám sát công tác thi công thăm dò mỏ; - Tư vấn thi công lắp đặt hầm biogas |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: trồng rừng và khai thác rừng trồng. |
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: khai thác quặng sắt, quặng kim loại (trong danh mục Nhà nước cho phép). |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (trong danh mục Nhà nước cho phép). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: khai thác đất san lấp |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Tư vấn thăm dò khoáng sản; - Thi công công trình thăm dò khoáng sản; - Giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản; - Điều tra cơ bản địa chất khoáng sản, đánh giá khoáng sản; - Nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, khoáng sản; - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; - Lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; - Tư vấn đóng cửa mỏ; - Tư vấn khoan và khai thác nước dưới đất; - Trắc địa mỏ, trắc địa công trình |
| 1811 | In ấn |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: - Xây dựng, lắp đặt công trình xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi; - Tư vấn thi công lắp đặt hầm biogas |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: xử lý chất thải công nghiệp (trong danh mục Nhà nước cho phép). |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: tư vấn, xây dựng, thi công lắp đặt các công trình, dự án, nhà máy xử lý nước sinh hoạt, ăn uống, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (kinh doanh động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phân bón. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: mua bán máy móc, thiết bị ngành xử lý môi trường, thiết bị phòng thí nghiệm. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán); - Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển nông thôn; quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; - Khảo sát đo đạc công trình; - Kiểm tra thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; - Kiểm định các thiết bị đo đạc; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Kỹ thuật khai khoáng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp; - Giám sát công trình dân dụng công nghiệp; - Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất; Địa chất thủy văn công trình; - Tư vấn về lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; - Tư vấn về lập quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; - Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển nông thôn; quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi; -Tư vấn xây dựng các công trình, dự án, nhà máy xử lý nước sinh hoạt, ăn uống, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mở và quặng khác; - Giám sát công tác thi công thăm dò mỏ; - Tư vấn thi công lắp đặt hầm biogas |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường ô nhiễm không khí và nước. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: thiết kế, cung cấp, lắp đặt, vận hành máy móc thiết bị cho hệ thống xử lý môi trường, các dây chuyền sản xuất công nghiệp. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về lĩnh vực môi trường; - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập đề án cải tạo phục hồi môi trường; - Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ; - Lập cam kết bảo vệ môi trường và ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường; - Tư vấn đăng ký chủ nguồn thải; - Điều tra cơ bản tài nguyên nước; - Tư vấn lập đề án, báo cáo lĩnh vực tài nguyên nước và các hoạt động khác về tài nguyên nước |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ khảo sát, đo đạc. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: tổ chức sự kiện. |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |