5801479577 - Công Ty TNHH Xây Dựng Mili Home
Công Ty TNHH Xây Dựng Mili Home (tên viết tắt: XD MILI HOME) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801479577. Trụ sở đăng ký tại 7/10 Tuệ Tĩnh, Xã Đức Trọng, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Hoàng Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/02/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 328 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Đắk Nguyên - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Mili Home trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Mili Home | |
|---|---|
| Tên viết tắt | XD MILI HOME |
| Mã số thuế | 5801479577 |
| Địa chỉ | 7/10 Tuệ Tĩnh, Thị Trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 7/10 Tuệ Tĩnh, Xã Đức Trọng, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Hoàng Nguyên |
| Điện thoại | 0347 947 182 |
| Ngày hoạt động | 09/02/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. Giám sát thi công công trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Thi công cơ giới, san lấp mặt bằng. Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: Đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn..., |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, buôn bán các thiết bị nước. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 35KV. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế công trình cấp thoát nước. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Quy hoạch đô thị và nông thôn. Lập dự án đầu tư xây dựng. Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán. Điều hành dự án. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Tư vấn báo cáo tác động môi trường. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. Giám sát thi công công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận về sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm phân tích nước, thí nghiệm cơ lý đất đá, nền móng công trình và vật liệu xây dựng. Thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |