5900904631 - Công Ty Cổ Phần Cá Tầm Việt Xô Gia Lai
Công Ty Cổ Phần Cá Tầm Việt Xô Gia Lai (tên quốc tế: VIET XO GIA LAI STURGEON JOINT STOCK CORPORATION; tên viết tắt: VIET XO GIA LAI STURGEON CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900904631. Trụ sở đăng ký tại 81 Lê Đại Hành, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Văn Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/06/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Hoài Nhơn - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cá Tầm Việt Xô Gia Lai trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cá Tầm Việt Xô Gia Lai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET XO GIA LAI STURGEON JOINT STOCK CORPORATION |
| Tên viết tắt | VIET XO GIA LAI STURGEON CORP. |
| Mã số thuế | 5900904631 |
| Địa chỉ | 81 Lê Đại Hành, Phường Đống Đa, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 81 Lê Đại Hành, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Văn Lâm |
| Ngày hoạt động | 25/06/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản ( trừ mủ cao su ) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động giao nhận hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |