5900918585 - Công Ty TNHH Xây Dựng Huy Thịnh – Gia Lai
Công Ty TNHH Xây Dựng Huy Thịnh – Gia Lai là doanh nghiệp có mã số thuế 5900918585. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, 211 Quang Trung, Xã Kbang, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kbang - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/07/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Phú Tân Thành Gia Lai - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Huy Thịnh – Gia Lai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Huy Thịnh - Gia Lai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5900918585 |
| Địa chỉ | Tầng 2, 211 Quang Trung, Thị Trấn Kbang, Huyện Kbang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Tầng 2, 211 Quang Trung, Xã Kbang, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thái Thành Trung |
| Ngày hoạt động | 31/07/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Kbang - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Gia công, xay xát, sản xuất các loại đá xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Khai hoang, san lấp và chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc phục vụ thi công xây dựng. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: mua bán sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng (trừ gỗ, tre, nứa). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |