5901097701 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Chế Biến Tây Nguyên
Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Chế Biến Tây Nguyên (tên viết tắt: CTY TNHH TÂY NGUYÊN) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901097701. Trụ sở đăng ký tại 18 Lê Hồng Phong, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Sen. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Lương Thực Bình Định - đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Chế Biến Tây Nguyên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Chế Biến Tây Nguyên | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TÂY NGUYÊN |
| Mã số thuế | 5901097701 |
| Địa chỉ | 18 Lê Hồng Phong, Phường Diên Hồng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 18 Lê Hồng Phong, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Sen
Ngoài ra Nguyễn Thị Sen còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0935 909 999 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2018 |
| Quản lý bởi | TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Gia công, phơi sấy hàng nông sản |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản (Trừ mủ cao su) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ gỗ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |