5901143330 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Lạc Gia Lai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Lạc Gia Lai (tên viết tắt: CTY TNHH MTV QUANG LẠC GL) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901143330. Trụ sở đăng ký tại Làng De Lung 2, Xã Ia Tôr, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Lạc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Ia Grai - Chư Păh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 30-4 Gia Lai - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Lạc Gia Lai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Lạc Gia Lai | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV QUANG LẠC GL |
| Mã số thuế | 5901143330 |
| Địa chỉ | Làng De Lung 2, Xã Ia Tô, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Làng De Lung 2, Xã Ia Tôr, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Lạc |
| Ngày hoạt động | 11/05/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Ia Grai - Chư Păh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: Điện mặt trời và Điện khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau, trồng nấm các loại |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi thỏ và sản xuất giống thỏ - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời và Điện khác |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: mặt trời, xây dựng công trình điện đến 35KV |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện năng lượng mặt trời |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Khai hoang, san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: áp mái, hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông, điện năng lượng |