5901214983 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Dũng Đức Cơ
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Dũng Đức Cơ (tên quốc tế: DUNG DUC CO TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY DŨNG ĐỨC CƠ) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901214983. Trụ sở đăng ký tại Lô 45-46 Khu Sản Xuất Kinh Doanh Tập Trung, Thôn Ia Lâm, Xã Ia Krêl, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hồng Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Đức Cơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đăng Quang - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Dũng Đức Cơ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Dũng Đức Cơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUNG DUC CO TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY DŨNG ĐỨC CƠ |
| Mã số thuế | 5901214983 |
| Địa chỉ | Lô 45-46 Khu Sản Xuất Kinh Doanh Tập Trung, Thôn Ia Lâm, Xã Ia Krêl, Huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Lô 45-46 Khu Sản Xuất Kinh Doanh Tập Trung, Thôn Ia Lâm, Xã Ia Krêl, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hồng Dũng |
| Điện thoại | 0988 372 888 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Đức Cơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản các loại (trừ mủ cao su) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Gia công, sơ chế, phơi sấy hàng nông sản |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: cao su (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản các loại (trừ mủ cao su) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán gỗ cao su, vật liệu xây dựng các loại (Chỉ hoạt động trong khu, cụm công nghiệp và khi đảm bảo các điều kiện theo quy định) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |