6000461202-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Khai Thác Nước Ngầm Thịnh Hưng Tại Đắk Nông
Chi Nhánh Công Ty TNHH Khai Thác Nước Ngầm Thịnh Hưng Tại Đắk Nông là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 6000461202-001. Trụ sở đăng ký tại Đường Ngô Mây, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hải Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bình Hiệp - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Khai Thác Nước Ngầm Thịnh Hưng Tại Đắk Nông, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Khai Thác Nước Ngầm Thịnh Hưng Tại Đắk Nông | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6000461202-001 |
| Địa chỉ | Đường Ngô Mây, Phường Nghĩa Thành, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Đường Ngô Mây, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hải Hưng |
| Ngày hoạt động | 18/05/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khoan khai thác nước ngầm - Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - Khảo sát và thăm dò địa chất |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước - Khoan khai thác nước ngầm - Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích - Xây dựng công trình thủy lợi và cấp thoát nước |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - San lấp mặt bằng các công trình. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong lĩnh vực khoan và khai thác nước ngầm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |