6101250582 - Công Ty TNHH MTV Nguyễn Kim Kon Tum
Công Ty TNHH MTV Nguyễn Kim Kon Tum (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH NGUYỄN KIM KON TUM) là doanh nghiệp có mã số thuế 6101250582. Trụ sở đăng ký tại 70 Tô Hiến Thành, Phường Đăk Cấm, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Ngọc Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kon Tum - Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/11/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Ba Tơ - đã hoạt động được 29 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Nguyễn Kim Kon Tum trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Nguyễn Kim Kon Tum | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH NGUYỄN KIM KON TUM |
| Mã số thuế | 6101250582 |
| Địa chỉ |
70 Tô Hiến Thành, Phường Đăk Cấm, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Ngọc Hương |
| Điện thoại | 0981 446 838 |
| Ngày hoạt động | 02/11/2018 |
| Quản lý bởi | Kon Tum - Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thủy lợi, điện, cấp thoát nước, viễn thông |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Tư vấn sử dụng các nguồn tài chính; Quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa hình công trình; thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế quy hoạch xây dựng thiết kế phần điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật; giám sát xây dựng công trình điện năng (lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ); Lập dự án đầu tư; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổng dự toán, Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các gói thầu; Kiểm định và chứng nhận phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |