6101291980 - Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Xây Dựng Nam Phát Kon Tum
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Xây Dựng Nam Phát Kon Tum (tên quốc tế: NAM PHAT KON TUM INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM PHAT KON TUM.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6101291980. Trụ sở đăng ký tại 694 Đường Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Tấn Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Kon Tum. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 181 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa Phát - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Xây Dựng Nam Phát Kon Tum trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Xây Dựng Nam Phát Kon Tum | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM PHAT KON TUM INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM PHAT KON TUM.LTD |
| Mã số thuế | 6101291980 |
| Địa chỉ | 694 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam 694 Đường Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Tấn Vinh |
| Điện thoại | 0935 355 525 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Kon Tum |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: + Thang máy, thang cuốn + Cửa cuốn, cửa tự động + Dây dẫn chống sét + Hệ thống hút bụi + Hệ thống âm thanh + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình - Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng - Khảo sát xây dựng - Giám sát thi công xây dụng công trình - Tư vấn lập hồ so mời thầu, đánh giá hồ so dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. |