6200078766 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Hùng Kỳ
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hùng Kỳ (tên quốc tế: HUNG KY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG KY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200078766. Trụ sở đăng ký tại Đội 16, Xã Than Uyên, Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Khuất Văn Quyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Than Uyên - Đội Thuế liên huyện Than Uyên - Tân Uyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/10/2014 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Xuân Mười (Chuyển Đổi Từ Xí Nghiệp Xây Dựng Tư Nhân Xuân Mười) - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Hùng Kỳ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hùng Kỳ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG KY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG KY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6200078766 |
| Địa chỉ | Đội 16, Xã Mường Cang, Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Đội 16, Xã Than Uyên, Lai Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Khuất Văn Quyết |
| Điện thoại | 0978 497 188 |
| Ngày hoạt động | 28/10/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Than Uyên - Đội Thuế liên huyện Than Uyên - Tân Uyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - Trồng rau, cây ăn quả; chăn nuôi gia súc, gia cầm. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Sản xuất và chế biến các sản phẩm từ nông nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Xây dựng công trình giao thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Xây dựng đường dây và trạm biến áp từ 0,4 đến 35 KV |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mua bán buôn: Sắt, thép, inox, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, thiết bị nước, trần nhựa aluminium, thạch cao, kính, đồ gỗ dân dụng, vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Mua bán lẻ: Sắt, thép, inox, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, thiết bị nước, trần nhựa, thạch cao, kính, đồ gỗ dân dụng và vật liệu xây dựng khác. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |