6200090770 - Công Ty TNHH Sông Đà Lai Châu
Công Ty TNHH Sông Đà Lai Châu (tên quốc tế: SONG DA LAI CHAU COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SCLC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200090770. Trụ sở đăng ký tại Bản Nậm Nhùn, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nậm Nhùn - Đội Thuế liên huyện Mường Tè - Nậm Nhùn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/12/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 67 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thủy Lợi Miền Núi - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sông Đà Lai Châu ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sông Đà Lai Châu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG DA LAI CHAU COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SCLC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6200090770 |
| Địa chỉ | Bản Nậm Nhùn, Thị Trấn Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Bản Nậm Nhùn, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Ngọc Dũng
Ngoài ra Vũ Ngọc Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 09/12/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Nậm Nhùn - Đội Thuế liên huyện Mường Tè - Nậm Nhùn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị cơ khí công trình thủy điện TBCT, xây dựng và hoàn thiện - Giám sát thi công xây dựng loại công trình thủy điện lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng - Giám sát thi công xây dựng loại công trình thủy lợi lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cơ khí công trình thủy điện - Thiết kế công trình điện - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình thủy điện - Thiết kế công trình cầu, đường bộ - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn - Khảo sát thủy văn công trình - Khảo sát trắc địa công trình - Thiết kế xây dựng các công trình ngầm và khai thác mỏ - Thiêt kế công trình dân dụng công nghiệp hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa chất công trình - Khảo sát địa chất công trình – địa kỹ thuật - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình - Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Dịch vụ tư vấn đấu thầu - Lập tổng dự toán và dự toán công trình xây dựng - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, thủy điện, nhiệt điện, phong điện, điện mặt trời - Xây dựng công trình cầu, cảng - Xây dựng đường dây truyền tải điện - Xây dựng các công trình ngầm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý và quảng cáo bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị cơ khí công trình thủy điện TBCT, xây dựng và hoàn thiện - Giám sát thi công xây dựng loại công trình thủy điện lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng - Giám sát thi công xây dựng loại công trình thủy lợi lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cơ khí công trình thủy điện - Thiết kế công trình điện - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình thủy điện - Thiết kế công trình cầu, đường bộ - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn - Khảo sát thủy văn công trình - Khảo sát trắc địa công trình - Thiết kế xây dựng các công trình ngầm và khai thác mỏ - Thiêt kế công trình dân dụng công nghiệp hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa chất công trình - Khảo sát địa chất công trình – địa kỹ thuật - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình - Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Dịch vụ tư vấn đấu thầu - Lập tổng dự toán và dự toán công trình xây dựng - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về môi trường - Hoạt động khí tượng thủy văn - Dịch vụ chuyển giao công nghiệp gồm Tư vấn chuyển giao công nghệ, đánh giá công nghệ, xúc tiến chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe phục vụ các công trình xây dựng |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu |