6200108604 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Central Land
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Central Land (tên quốc tế: CENTRAL LAND CONTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200108604. Trụ sở đăng ký tại Tổ 10, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Văn Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hùng Cường - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Central Land ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Central Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTRAL LAND CONTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 6200108604 |
| Địa chỉ |
Tổ 10, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Văn Long |
| Ngày hoạt động | 02/07/2020 |
| Quản lý bởi | Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế quy hoạch mặt bằng, thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình, thiết kế điện- cơ điện công trình. Thiết kế cấp thoát nước; thiết kế thông gó – cấp thoát nhiệt; thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; thiết kế phòng cháy chữa cháy; Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, thủy văn công trình Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và thủy điện; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện: + Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; + Giám sát thi công xây dựng cầu và đường bộ + Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình; giám sát công tác khảo sát thủy văn; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; giám sát thi công lắp đặt thiết bị công nghệ. - Thiết kế công trình thủy lợi (đập đường hầm, ống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông) - Thiết kế công trình thủy nông, hệ thống cấp thoát nước công trình nông thôn, miền núi. - Thiết kế công trình giao thông - Lập, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; tư vấn đấu thầu. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định của pháp luật |