6200136658 - Công Ty TNHH MTV TM&Dv Thanh Hằng
Công Ty TNHH MTV TM&Dv Thanh Hằng là doanh nghiệp có mã số thuế 6200136658. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 028, Bản Cẩm Trung, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV TM&Dv Thanh Hằng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV TM&Dv Thanh Hằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6200136658 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 028, Bản Cẩm Trung, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hằng |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Gia công, sản xuất cửa nhôm kính, cửa đi, cửa số, vách kính, mặt dựng kính, khung nhôm và các sản phẩm từ nhôm, kim loại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Gia công, sản xuất cửa nhôm kính, cửa đi, cửa số, vách kính, mặt dựng kính, khung nhôm và các sản phẩm từ nhôm, kim loại. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; hệ thống chiếu sáng; đường dây và trạm điện (không bao gồm truyền tải điện quốc gia). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống thông gió. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera giám sát, mạng internet, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét và các hệ thống kỹ thuật khác. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công, lắp đặt cửa nhôm kính, vách kính, mặt dựng kính, lan can kính, cabin kính. |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, máy in, máy photocopy, thiết bị ngoại vi và phần mềm. Bán lẻ tivi, loa, amply, thiết bị âm thanh, hình ảnh và các thiết bị điện tử khác. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dây điện, ổ cắm, thiết bị điện dân dụng; ống nước, van nước, thiết bị cấp thoát nước và vật tư ngành điện nước. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, mặt bằng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình; khảo sát địa chất công trình; thiết kế quy hoạch đô thị; thiết kế công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật, công trình trạm biến áp và đường dây tải điện từ 0,4 đến 35 KV; Thiết kế kiến trúc cảnh quan nội thất, ngoại thất công trình; Giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; Tư vấn quản lý điều hành các dự án công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình; lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn kỹ thuật nông, lâm nghiệp. Khai thác quản lý vận hành các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê đồ dùng sinh hoạt, thiết bị gia đình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng (máy xúc, máy ủi, máy trộn bê tông…); cho thuê thiết bị điện, thiết bị điện nước; cho thuê máy móc phục vụ sản xuất, thi công; cho thuê thiết bị văn phòng (máy in, máy photocopy…); cho thuê giàn giáo, cốp pha và thiết bị xây dựng khác. |