6300344355 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mùa Xuân Hậu Giang
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mùa Xuân Hậu Giang (tên quốc tế: HAU GIANG SPRING AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 6300344355. Trụ sở đăng ký tại Ấp Mùa Xuân, Xã Tân Phước Hưng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ngã Bảy - Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mùa Xuân Hậu Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mùa Xuân Hậu Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAU GIANG SPRING AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 6300344355 |
| Địa chỉ |
Ấp Mùa Xuân, Xã Tân Phước Hưng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiền |
| Điện thoại | 0293 650 977 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2021 |
| Quản lý bởi | Ngã Bảy - Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm nông, lâm sản và thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm nông, lâm sản và thủy sản |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch và các dịch vụ du lịch có liên quan |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động các dịch vụ du lịch vui chơi (Vườn bách thảo, bách thú và bảo tồn tự nhiên) |