6300375508 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại 1998
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại 1998 (tên viết tắt: CTY XD TM 1998) là doanh nghiệp có mã số thuế 6300375508. Trụ sở đăng ký tại Số 270/1/6, Ấp 7, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Nhiều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuẩn bị mặt bằng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vị Thủy - Đội Thuế liên huyện Khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 36 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuẩn bị mặt bằng tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Thành - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại 1998 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại 1998 | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY XD TM 1998 |
| Mã số thuế | 6300375508 |
| Địa chỉ | Số 270/1/6, Ấp 7, Xã Vị Trung, Huyện Vị Thủy, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam Số 270/1/6, Ấp 7, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Nhiều |
| Điện thoại | 0983 991 823 |
| Ngày hoạt động | 03/02/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Vị Thủy - Đội Thuế liên huyện Khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chuẩn bị mặt bằng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |