6400330620 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đức Tiến Lê
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đức Tiến Lê là doanh nghiệp có mã số thuế 6400330620. Trụ sở đăng ký tại Thôn 9, Xã Đăk Buk So, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đăk Nông, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phương Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kiến Đức - Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 133 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khu Đô Thị Du Lịch Biển Phan Thiết - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đức Tiến Lê trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đức Tiến Lê | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6400330620 |
| Địa chỉ |
Thôn 9, Xã Đăk Buk So, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đăk Nông, Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phương Cường |
| Điện thoại | 0965 605 842 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2015 |
| Quản lý bởi | Kiến Đức - Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê chuồng trại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Công ty chỉ được phép kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện đã cấp ở trên) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Cho thuê chuồng trại |