6400384425 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Việt Nhật Đăk Mil
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Việt Nhật Đăk Mil là doanh nghiệp có mã số thuế 6400384425. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đức Hòa, Xã Thuận An, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Tĩnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đắk Mil - Đội Thuế liên huyện Đắk Mil - Đắk Song. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/02/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 29 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Nam Hải Tại Đắk Nông - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Việt Nhật Đăk Mil qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Việt Nhật Đăk Mil | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6400384425 |
| Địa chỉ | Thôn Đức Hòa, Xã Thuận An, Huyện Đắk Mil, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thôn Đức Hòa, Xã Thuận An, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Tĩnh |
| Điện thoại | 0944 777 699 |
| Ngày hoạt động | 01/02/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Đắk Mil - Đội Thuế liên huyện Đắk Mil - Đắk Song |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Hoạt động quản lý dự án các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ mua, bán động vật quý hiếm Nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Mua, bán các loại vật liệu xây dựng: Cát, sỏi, đá, xi măng, gạch xây, gạch ốp lát, sắt, thép, gói, kẽm tôn, ống, bồn nước, thiết bị vệ sinh - mua, bán hàng trang trí nội, ngoại thất; các sản phẩm gia công từ nhôm, sắt, inox |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn thiết kế, giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình, giao thông thủy lợi, thủy điện, đê điều cống bọng, cầu đường - Lập hồ sơ mời thầu; thẩm tra thiết kế dự toán - Giám sát công trình; Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi, thủy điện, đê điều, cống bọng, cầu đường |