3001901027 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Triều
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Triều là doanh nghiệp có mã số thuế 3001901027. Trụ sở đăng ký tại Tại Nhà Ông Trần Hồ Sơn, Xóm 5, Xã Đan Hải, Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hồ Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh - Nghi Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/03/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 211 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Mai Thành Huy - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Triều trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Triều | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3001901027 |
| Địa chỉ | Tại Nhà Ông Trần Hồ Sơn, Xóm 5, Xã Đan Trường, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam Tại Nhà Ông Trần Hồ Sơn, Xóm 5, Xã Đan Hải, Hà Tĩnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hồ Sơn |
| Điện thoại | 0967 871 667 |
| Ngày hoạt động | 30/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh - Nghi Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật |