0401987062 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Lắp Trung Nhã
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Lắp Trung Nhã (tên quốc tế: TRUNG NHA CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH TMDV&XL TRUNG NHÃ) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401987062. Trụ sở đăng ký tại 15 Đa Phước 8, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Anh Khương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/07/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Lắp Trung Nhã trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Lắp Trung Nhã | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG NHA CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TMDV&XL TRUNG NHÃ |
| Mã số thuế | 0401987062 |
| Địa chỉ |
15 Đa Phước 8, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Anh Khương |
| Điện thoại | 0935 840 996 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2019 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây lắp các công trình phục vụ ngành dầu khí, xăng dầu: bồn chứa, đường ống, kho cảng chứa xăng dầu và xử lý môi trường. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây lắp các công trình phục vụ ngành dầu khí, xăng dầu: bồn chứa, đường ống, kho cảng chứa xăng dầu và xử lý môi trường. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. Môi giới thương mại (trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đầu tư, thẩm tra và quản lý dự án đầu tư (trừ tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, thủy lợi); Khảo sát địa chất, địa hình công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Trừ thiết kế xây dựng) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |