0801443028 - Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Nội Thất 368 Design
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Nội Thất 368 Design (tên quốc tế: 368 DESIGN ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: 368 DESIGN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801443028. Trụ sở đăng ký tại Số 41B, Ngõ 323 Bình Lộc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Iemv - đã hoạt động được 19 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Nội Thất 368 Design trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Nội Thất 368 Design | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 368 DESIGN ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | 368 DESIGN., JSC |
| Mã số thuế | 0801443028 |
| Địa chỉ | Số 41B, Ngõ 323 Bình Lộc, Phường Tân Bình, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 41B, Ngõ 323 Bình Lộc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Trung Kiên |
| Điện thoại | 0833 999 922 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Nghị định 136/2020/NĐ-CP) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng; Khảo sát xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |