0801443010 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại An Hd
Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại An Hd (tên quốc tế: HD DAI AN INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HD DAI AN INTRA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801443010. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 274 Đường Lê Thánh Tông, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Chí Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 161 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Biên Thuỳ - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại An Hd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại An Hd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HD DAI AN INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HD DAI AN INTRA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0801443010 |
| Địa chỉ | Số Nhà 274 Đường Lê Thánh Tông, Phường Phả Lại, Thành Phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số Nhà 274 Đường Lê Thánh Tông, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Oanh |
| Điện thoại | 0914 338 659 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Chí Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, gia công biển báo hiệu đường thủy, đường bộ |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Luật bảo vệ môi trường năm 2020) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: không cồn; có cồn (Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị phòng thí nghiệm; Bán buôn vòng bi các loại |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn khí công nghiệp (Nghị định số 87/2018/NĐ-CP và Nghị định số 17/2020/NĐ-CP) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Loại trừ kim loại quý) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Điều 14, Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô (Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (Điều 13 Luật Du lịch 2017) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật thương mại năm 2005) |