0801432731 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Liên Minh Hải Dương
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Liên Minh Hải Dương (tên quốc tế: HAI DUONG ALLIANCE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801432731. Trụ sở đăng ký tại Bta6, Số 85 Phố Lục Đầu Giang, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đắc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Chí Linh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/11/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 390 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dũng Cường - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Liên Minh Hải Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Liên Minh Hải Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DUONG ALLIANCE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0801432731 |
| Địa chỉ | Bta6, Số 85 Phố Lục Đầu Giang, Phường Phả Lại, Thành Phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Bta6, Số 85 Phố Lục Đầu Giang, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đắc Sơn |
| Điện thoại | 0981 376 821 |
| Ngày hoạt động | 07/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Chí Linh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Sản xuất vật liệu xây dựng, bán thành phẩm; sản xuất máy móc, thiết bị các ngành: công nghiệp, nông nghiệp, điện tử, viễn thông, xây dựng, giao thông |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Bán buôn, cung cấp thiết bị tin học (phần cứng), máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; trong kho đông lạnh; trong kho khác) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Bốc xếp hàng hoá đường bộ; Bốc xếp hàng hoá cảng biển; Bốc xếp hàng hoá cảng sông; Bốc xếp hàng hoá loại khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Kinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu thương mại; Cho thuê kho bãi, văn phòng |