4800906908 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thế Lâm Vũ
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thế Lâm Vũ là doanh nghiệp có mã số thuế 4800906908. Trụ sở đăng ký tại Xóm 6, Xã Lý Bôn, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 50 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hai Thành Viên Xây Dựng Xuân Chung - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thế Lâm Vũ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thế Lâm Vũ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800906908 |
| Địa chỉ | Xóm 6, Xã Vĩnh Quang, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Xóm 6, Xã Lý Bôn, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Thanh |
| Điện thoại | 0974 301 868 |
| Ngày hoạt động | 11/07/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. - Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước. - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: để sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ và sản xuất đồ gỗ phục vụ cho các gia đình và các công trình xây dựng. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. - Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước. - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: , tháo dỡ, đập phá, khoan, cắt bê tông các tòa nhà và các công trình xây dựng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San, ủi các mặt bằng xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh… |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh… |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn đấu thầu. - Tư vấn thẩm tra, thiết kế bản vẽ thi công. - Tư vấn giám sát các công trình xây dựng: dân dụng, giao thông, thủy lợi, đường điện đến 35 KV, trạm biến áp và các công trình nội, ngoại thất. - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình và thiết kế nội ngoại thất công trình. - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |