1301117490 - Công Ty TNHH Rượu Mekong Delta
Công Ty TNHH Rượu Mekong Delta (tên quốc tế: MEKONG DELTA WHISKEY DISTILLERY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEKONG DELTA WHISKEY DISTILLERY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1301117490. Trụ sở đăng ký tại Số 122/2, Ấp Phước Hựu, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Bửu Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Rượu Phú Lễ - đã hoạt động được 22 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Rượu Mekong Delta ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Rượu Mekong Delta | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEKONG DELTA WHISKEY DISTILLERY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEKONG DELTA WHISKEY DISTILLERY CO., LTD |
| Mã số thuế | 1301117490 |
| Địa chỉ | Số 122/2, Ấp Phước Hựu, Xã Tam Phước, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 122/2, Ấp Phước Hựu, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Bửu Hiệp |
| Điện thoại | 0915 200 011 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh: rượu whisky,rượu gin, rượu mùi, đồ uống hỗn hợp…; Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất; Sản xuất rượu mạnh trung tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh: rượu whisky,rượu gin, rượu mùi, đồ uống hỗn hợp…; Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất; Sản xuất rượu mạnh trung tính. |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: ; Sản xuất rượu sủi tăm; Sản xuất rượu từ chiết xuất của nho; Sản xuất đồ uống có cồn lên men nhưng không qua chưng cất rượu sake, rượu táo, rượu lê, rượu mật ong, rượu hoa quả khác và đồ uống hỗn hợp chứa cồn; Sản xuất rượu vec mut và đồ uống tương tự; Pha chế các loại rượu vang; Sản xuất rượu không cồn và có độ cồn thấp. |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia Chi tiết: Sản xuất rượu từ mạch nha như bia, bia đen; Sản xuất mạch nha ủ men bia; Sản xuất bia không cồn hoặc có độ cồn thấp. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chất phụ gia cho xi măng; Cacbon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy thông dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng, Sản xuất máy sản xuất cốt liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn, gồm: Bán buôn rượu mạnh, Bán buôn rượu vang, Bán buôn bia. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: . Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Máy công cụ dùng cho mọi vật liệu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ gia cho bê tông và than hoạt tính |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |