2400851520 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Trường An
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Trường An (tên quốc tế: TRUONG AN HIGH - TECH LIVESTOCK BREEDING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI CNC TRƯỜNG AN) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400851520. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cai Vàng, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Tuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bắc Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VI. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/11/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Chăn Nuôi Lợn Dabaco - đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Trường An ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Trường An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG AN HIGH - TECH LIVESTOCK BREEDING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI CNC TRƯỜNG AN |
| Mã số thuế | 2400851520 |
| Địa chỉ | Thôn Cai Vàng, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Thôn Cai Vàng, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Minh Tuân
Ngoài ra Lê Minh Tuân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0947 833 939 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2018 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bắc Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; - Chăn nuôi gà; - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; - Chăn nuôi gia cầm khác. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Giết mổ gia súc, gia cầm; - Chế biến và bảo quản thịt; - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |