2400799373 - Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Nước Dnp – Bắc Giang
Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Nước Dnp – Bắc Giang (tên quốc tế: DNP – BAC GIANG WATER INFRASTRUCTURE INVESTEMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DNP - BAC GIANG WATER) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400799373. Trụ sở đăng ký tại Thôn Càn, Xã Kép, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đức Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nước Sạch Bắc Ninh - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Nước Dnp – Bắc Giang trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Nước Dnp - Bắc Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DNP – BAC GIANG WATER INFRASTRUCTURE INVESTEMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DNP - BAC GIANG WATER |
| Mã số thuế | 2400799373 |
| Địa chỉ |
Thôn Càn, Xã Kép, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Đức Trung |
| Điện thoại | 0204 659 999 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2016 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết : Thử nghiệm đối với lĩnh vực hóa, sinh; Kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác. ( Ngoại trừ việc kiểm tra mẫu xét nghiệm động vật) |