2400506644 - Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Đức Trí
Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Đức Trí (tên quốc tế: DUC TRI EDUCATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DEJ) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400506644. Trụ sở đăng ký tại Lô T06 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thúy Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục mẫu giáo cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/05/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục mẫu giáo tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Đức Trí - đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Đức Trí ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Đức Trí | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC TRI EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DEJ |
| Mã số thuế | 2400506644 |
| Địa chỉ |
Lô T06 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thúy Hà |
| Điện thoại | 0204 628 244 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2010 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Giáo dục mẫu giáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu. |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ: Hoạt động đấu giá và hoạt động của các đấu giá viên) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường ) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung ứng dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các sản phẩm Công ty kinh doanh (trừ loại nhà nước cấm); - Loại trừ hoạt động đấu giá. |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |