2300950207 - Công Ty TNHH Ani Vina
Công Ty TNHH Ani Vina (tên quốc tế: ANI VINA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANI VINA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300950207. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn08-1, Khu Công Nghiệp Yên Phong (Khu Mở Rộng), Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Park Jae Yeon. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Ddt - đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ani Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ani Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANI VINA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANI VINA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2300950207 |
| Địa chỉ |
Lô Cn08-1, Khu Công Nghiệp Yên Phong (Khu Mở Rộng), Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Park Jae Yeon |
| Điện thoại | 0222 389 602 |
| Ngày hoạt động | 14/10/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: sửa chữa, bảo hành, lắp rắp thiết bị điện tử, thiết bị cơ khí tự động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công bộ phận máy móc công nghiệp sử dụng máy phay, máy cắt, mày mài. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất máy có chức năng kiểm tra chất lượng thiết bị, phụ tùng, bộ phận của các loại điện thoại, máy tính, camera. |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất băng tải |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy tự động hóa dùng trong công nghiệp |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa, bảo hành, lắp rắp thiết bị điện tử, thiết bị cơ khí tự động |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo GPKD do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Loại trừ Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải; phương tiện, thiết bị chuyên dùng container, thiết bị đóng gói hàng nguy hiểm; phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |