0309541597-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Danh Nguyên Tại Bến Tre
Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Danh Nguyên Tại Bến Tre là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0309541597-001. Trụ sở đăng ký tại Số 15, Ấp Phước Hậu, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trấn Bá Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Mỏ Cày Bắc - Đội Thuế liên huyện Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/09/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Quốc Dũng (Chuyển Đổi Từ Doanh Nghiệp Tư Nhân Xây Dựng Và Vật Tư Quốc Dũng, Số Cnđkkd : 5501000854 Do Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Cấp Ngày 26/4/2005, Vốn Đầu Tư: 4.500.000.000 Đồng) - đã hoạt động được 18 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Danh Nguyên Tại Bến Tre ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn - Thiết Kế - Xây Dựng Danh Nguyên Tại Bến Tre | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0309541597-001 |
| Địa chỉ | Số 15, Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 15, Ấp Phước Hậu, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trấn Bá Hải
Ngoài ra Trấn Bá Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 14/09/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Mỏ Cày Bắc - Đội Thuế liên huyện Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản và môi giới pháp luật cấm kinh doanh) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |