1300881128 - Công Ty TNHH Tân Thiên Hải Bến Tre
Công Ty TNHH Tân Thiên Hải Bến Tre (tên quốc tế: TAN THIEN HAI BEN TRE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TTHBT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1300881128. Trụ sở đăng ký tại Số 87, Ấp 9, Vĩnh Long, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Việt Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/07/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xử Lý Rác Thải Bến Tre - đã hoạt động được 14 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tân Thiên Hải Bến Tre ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tân Thiên Hải Bến Tre | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THIEN HAI BEN TRE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TTHBT CO., LTD |
| Mã số thuế | 1300881128 |
| Địa chỉ | Số 87, Ấp 9, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 87, Ấp 9, Vĩnh Long, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Việt Thành
Ngoài ra Lê Việt Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0756 292 995 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy các loại dầu nhớt thải. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế Chi tiết: Sản xuất các loại dầu nhớt từ dầu thô. Sản xuất dầu mỡ bôi trơn từ dầu, kể cả từ dầu thô. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hóa chất dùng để xử lý môi trường (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất pháp luật cấm kinh doanh; doanh nghiệp phải thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về sản xuất hóa chất dùng để xử lý môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom dầu nhớt thải, rác thải công nghiệp, Thu gom rác thải y tế (doanh nghiệp phải thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về thu gom rác thải) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy các loại dầu nhớt thải. |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diezel nhiên liệu, xăng, dầu nhờn, mỡ nhờn, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn: hóa chất, thiết bị xử lý nước, thiết bị xử lý chất thải rắn, thiết bị xử lý chất thải nguy hại (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và hóa chất pháp luật cấm kinh doanh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn công nghệ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Lập đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, báo cáo hiện trạng môi trường |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải nguy hại. Lập đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước |