2300851767 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Minh Anh
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Minh Anh (tên viết tắt: HAI MINH ANH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300851767. Trụ sở đăng ký tại Nr Ông Đỗ Bá Minh, Thôn Đông Xá, Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Bá Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/06/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 436 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Gia Công Gương Kính Số 1 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Minh Anh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hải Minh Anh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | HAI MINH ANH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2300851767 |
| Địa chỉ | Nr Ông Đỗ Bá Minh, Thôn Đông Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Nr Ông Đỗ Bá Minh, Thôn Đông Xá, Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Bá Minh |
| Điện thoại | 0919 608 437 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm cho thuê kho, bãi và KD bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (không bao gồm dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; Bốc xếp hàng hoá cảng biển ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải ( không bao gồm KD dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển) |